bàn cờ

Học thuật
Thân thiện
bàn cờ

Hai người bạn đang ngồi chơi cờ trên một bàn cờ bằng gỗ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ vật hình vuông kẻ ô để bày quân cờ: Một tấm bảng, thường bằng gỗ, nhựa hoặc các chất liệu khác, được chia thành các ô vuông xen kẽ màu sắc (thường đen trắng) dùng làm mặt bằng để chơi các loại cờ như cờ tướng, cờ vua.
    • Hình dạng, kiểu mẫu giống như bàn cờ: Chỉ một khu vực, bề mặt được chia cắt bởi nhiều đường thẳng ngang dọc tạo thành các ô vuông giống hình bàn cờ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông nội tôi một bàn cờ bằng gỗ rất đẹp để chơi cờ tướng.
    • Hai người bạn ngồi đối diện bên bàn cờ, suy nghĩ cho từng nước đi.
    • Nhìn từ trên cao, những thửa ruộng nhỏ tạo thành một bàn cờ xanh mướt.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chiến thuật bàn cờ" (thuật ngữ quân sự): Chỉ chiến thuật chia khu vực tác chiến thành nhiều ô nhỏ để kiểm soát bao vây, tương tự như các ô trên bàn cờ.

    • Quân đội áp dụng chiến thuật bàn cờ để truy quét tàn quân địch.
  • Dùng trong ẩn dụ: "Bàn cờ" thường được dùng để với một tình huống, cuộc cạnh tranh phức tạp nơi các bên tham gia tính toán nước đi như trong một ván cờ.

    • Cuộc đấu thầu dự án này thực sự một bàn cờ đầy phức tạp.
Biến thể từ liên quan
  • Cờ: Danh từ chỉ chung các trò chơi trí tuệ sử dụng bàn cờ quân cờ (như cờ tướng, cờ vua, cờ vây) hoặc chỉ riêng từng loại quân cờ.
  • Quân cờ: Danh từ chỉ từng mảnh, từng con dùng để di chuyển trên bàn cờ.
  • Ô cờ: Danh từ chỉ từng ô vuông nhỏ trên bàn cờ.
Từ đồng nghĩa
  • Bảng cờ: (Ít dùng) Cũng có nghĩabàn cờ.
  • Mặt cờ: (Trong một số ngữ cảnh) Có thể dùng để chỉ bề mặt kẻ ô để chơi cờ.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Ruộng bàn cờ: Cụm danh từ chỉ những thửa ruộng nhỏ, vuông vắn, nằm cạnh nhau trông xa giống như một bàn cờ khổng lồ.

    • Vùng quê anh ấy nổi tiếng với cảnh đẹp ruộng bàn cờ vào mùa lúa chín.
  • Tính toán như trên bàn cờ: Cụm từ so sánh, ý chỉ sự suy tính, sắp xếp một cách cẩn thận, chiến lược.

    • Để thành công trong thương trường, ông ấy luôn tính toán mọi việc như trên bàn cờ.
bàn cờ

Hai người bạn đang ngồi chơi cờ trên một bàn cờ bằng gỗ.

  1. dt. 1. Hình vuông kẻ ô để bày quân cờ: Bàn cờ làm bằng gỗ vẽ bàn cờ trên đất. 2. Hình kiểu bàn cờ, trong đó nhiều đường ngang dọc cắt thành ô: ruộng bàn cờ.